thóc lúa

Học thuật
Thân thiện
thóc lúa

Người nông dân đang phơi thóc lúa trên sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thóc nói chung: Từ dùng để chỉ chung các loại hạt lúa, sản phẩm thu hoạch chính của cây lúa sau khi đã được tuốt khỏi bông phơi khô, nhưng chưa qua quá trình xay xát để thành gạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nông vừa thu hoạch xong một vụ, kho chứa đầy thóc lúa. (Nhà nông vừa thu hoạch xong một vụ, kho chứa đầy thóc.)
    • Giá thóc lúa năm nay khá ổn định, giúp bà con yên tâm sản xuất. (Giá thóc năm nay khá ổn định, giúp bà con yên tâm sản xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thóc lúa đầy bồ": thành ngữ chỉ sự no đủ, sung túc, được mùa.
    • Nhờ chăm chỉ, gia đình ông ấy giờ đây thóc lúa đầy bồ. (Nhờ chăm chỉ, gia đình ông ấy giờ đây thóc lúa đầy kho, rất sung túc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thóc (danh từ): Cách nói ngắn gọn, phổ biến hơn, cùng nghĩa với "thóc lúa".
  • Lúa (danh từ): Chỉ cây lúa nói chung hoặc bông lúa khi còn trên đồng; khi đã thu hoạch thành hạt thì thường gọi là "thóc".
  • Hạt lúa (danh từ): Cách gọi cụ thể từng hạt thóc.
Từ đồng nghĩa
  • Thóc: Từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến nhất.
  • Lúa thóc: Cách nói đảo trật tự từ, nghĩa tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • No bụng đói con mắt: Thành ngữ liên quan đến việc tích trữ lương thực (như thóc lúa), ý chỉ tích cóp nhiều nhưng vẫn lo sợ thiếu thốn.
    • Ông ấy tích trữ thóc lúa cả kho vẫn lo lắng, đúng no bụng đói con mắt. (Ông ấy tích trữ thóc cả kho vẫn lo lắng, đúng no bụng đói con mắt.)
thóc lúa

Người nông dân đang phơi thóc lúa trên sân.

  1. Thóc nói chung.